Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc cho bé

Vui, buồn, giận, sợ… học từ chỉ cảm xúc bằng tiếng Trung giúp bé vừa học ngoại ngữ vừa tập gọi tên cảm xúc của mình.

▶ Chơi ngay

28 từ tiếng Trung về cảm xúc

  • 开心 – vui vẻ开心kāixīnvui vẻ
  • 难过 – buồn难过nánguòbuồn
  • 生气 – tức giận生气shēngqìtức giận
  • 困 – buồn ngủ困kùnbuồn ngủ
  • 惊讶 – ngạc nhiên惊讶jīngyàngạc nhiên
  • 害怕 – sợ hãi害怕hàipàsợ hãi
  • 累 – mệt累lèimệt
  • 担心 – lo lắng担心dānxīnlo lắng
  • 困惑 – bối rối困惑kùnhuòbối rối
  • 兴奋 – hào hứng兴奋xīngfènhào hứng
  • 无聊 – buồn chán无聊wúliáobuồn chán
  • 热 – nóng热rènóng
  • 冷 – lạnh冷lěnglạnh
  • 搞笑 – ngốc nghếch搞笑gǎoxiàongốc nghếch
  • 害羞 – xấu hổ害羞hàixiūxấu hổ
  • 失望 – thất vọng失望shīwàngthất vọng
  • 放心 – nhẹ nhõm放心fàngxīnnhẹ nhõm
  • 生病 – bị ốm生病shēngbìngbị ốm
  • 饿 – đói饿èđói
  • 晕 – chóng mặt晕yùnchóng mặt
  • 强壮 – mạnh mẽ强壮qiángzhuàngmạnh mẽ
  • 好吃 – ngon好吃hǎochīngon
  • 酷 – ngầu酷kùngầu
  • 平静 – bình tĩnh平静píngjìngbình tĩnh
  • 聪明 – thông minh聪明cōngmíngthông minh
  • 还好 – ổn还好háihǎoổn
  • 撅嘴 – phụng phịu撅嘴juēzuǐphụng phịu
  • 恶心 – ghê恶心ěxinghê

Học chủ đề cảm xúc qua trò chơi

Bé nhìn hình chọn đúng từ, hoặc nghe từ rồi chọn hình. Từ nào sai sẽ quay lại để bé ôn.

Chủ đề khác

Câu hỏi thường gặp

Làm sao để bé nhớ từ vựng tiếng Trung về cảm xúc?

Cho bé nghe và nhìn hình mỗi ngày vài phút, rồi chơi lại các từ bé hay sai. Trò chơi tự đưa những từ đó quay lại để ôn.

Phát âm có chuẩn không?

Từ được đọc bằng giọng đọc tiếng Trung có sẵn trên thiết bị. Trên điện thoại và máy tính đời mới, giọng đọc khá tự nhiên.