Từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình cho bé
Bố, mẹ, ông, bà, anh, chị… bé học cách gọi các thành viên trong gia đình bằng tiếng Trung qua hình ảnh gần gũi.
▶ Chơi ngay37 từ tiếng Trung về gia đình
宝宝bǎobaoem bé
男孩nánháibé trai
女孩nǚháibé gái
爸爸bàbabố
妈妈māmamẹ
爷爷yéyeông
奶奶nǎinaibà
老师lǎoshīgiáo viên
农民nóngmínnông dân
警察jǐngchácảnh sát
医生yīshēngbác sĩ
飞行员fēixíngyuánphi công
修理工xiūlǐgōngthợ sửa xe
建筑工人jiànzhù gōngrénthợ xây
画家huàjiāhọa sĩ
科学家kēxuéjiānhà khoa học
宇航员yǔhángyuánphi hành gia
消防员xiāofángyuánlính cứu hỏa
学生xuéshenghọc sinh
厨师chúshīđầu bếp
工厂工人gōngchǎng gōngréncông nhân nhà máy
侦探zhēntànthám tử
超人chāorénsiêu nhân
法官fǎguānthẩm phán
职员zhíyuánnhân viên văn phòng
程序员chéngxùyuánlập trình viên
王子wángzǐhoàng tử
公主gōngzhǔcông chúa
仙女xiānnǚnàng tiên
美人鱼měirényúnàng tiên cá
保安bǎo'ānbảo vệ
歌手gēshǒuca sĩ
魔法师mófǎshīpháp sư
国王guówángvua
精灵jīnglíngyêu tinh
外星人wàixīngrénngười ngoài hành tinh
灯神dēngshénthần đèn
Học chủ đề gia đình qua trò chơi
Bé nhìn hình chọn đúng từ, hoặc nghe từ rồi chọn hình. Từ nào sai sẽ quay lại để bé ôn.
Chủ đề khác
Câu hỏi thường gặp
Làm sao để bé nhớ từ vựng tiếng Trung về gia đình?
Cho bé nghe và nhìn hình mỗi ngày vài phút, rồi chơi lại các từ bé hay sai. Trò chơi tự đưa những từ đó quay lại để ôn.
Phát âm có chuẩn không?
Từ được đọc bằng giọng đọc tiếng Trung có sẵn trên thiết bị. Trên điện thoại và máy tính đời mới, giọng đọc khá tự nhiên.