Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ dùng học tập cho bé

Bộ 25 từ vựng tiếng Trung về đồ dùng học tập dành cho bé từ 5 tuổi, mỗi từ có hình minh hoạ và giọng đọc. Bấm vào từng từ để nghe phát âm, rồi cho bé chơi Đoán hình để nhớ từ lâu hơn.

▶ Chơi ngay

25 từ tiếng Trung về đồ dùng học tập

  • 蜡笔 – bút sáp màu蜡笔làbǐbút sáp màu
  • 剪刀 – cái kéo剪刀jiǎndāocái kéo
  • 本子 – quyển vở本子běnziquyển vở
  • 尺子 – cái thước尺子chǐzicái thước
  • 画笔 – cái cọ vẽ画笔huàbǐcái cọ vẽ
  • 地球仪 – quả địa cầu地球仪dìqiúyíquả địa cầu
  • 学士帽 – mũ tốt nghiệp学士帽xuéshìmàomũ tốt nghiệp
  • 算盘 – cái bàn tính算盘suànpáncái bàn tính
  • 圆珠笔 – bút mực圆珠笔yuánzhūbǐbút mực
  • 奖杯 – cái cúp奖杯jiǎngbēicái cúp
  • 望远镜 – kính viễn vọng望远镜wàngyuǎnjìngkính viễn vọng
  • 显微镜 – kính hiển vi显微镜xiǎnwēijìngkính hiển vi
  • 回形针 – cái kẹp giấy回形针huíxíngzhēncái kẹp giấy
  • 文件夹 – cái bìa hồ sơ文件夹wénjiànjiācái bìa hồ sơ
  • 写字板 – cái bảng kẹp giấy写字板xiězibǎncái bảng kẹp giấy
  • 日历 – cuốn lịch日历rìlìcuốn lịch
  • 信封 – cái phong bì信封xìnfēngcái phong bì
  • 调色板 – bảng pha màu调色板tiáosèbǎnbảng pha màu
  • 画 – bức tranh画huàbức tranh
  • 磁铁 – nam châm磁铁cítiěnam châm
  • 地图 – bản đồ地图dìtúbản đồ
  • 书签 – cái đánh dấu sách书签shūqiāncái đánh dấu sách
  • 图钉 – cái đinh bấm图钉túdīngcái đinh bấm
  • 试管 – ống nghiệm试管shìguǎnống nghiệm
  • 饭盒 – hộp cơm饭盒fànhéhộp cơm

Học chủ đề đồ dùng học tập qua trò chơi

Bé nhìn hình chọn đúng từ, hoặc nghe từ rồi chọn hình. Từ nào sai sẽ quay lại để bé ôn.

Chủ đề khác

Câu hỏi thường gặp

Làm sao để bé nhớ từ vựng tiếng Trung về đồ dùng học tập?

Cho bé nghe và nhìn hình mỗi ngày vài phút, rồi chơi lại các từ bé hay sai. Trò chơi tự đưa những từ đó quay lại để ôn.

Phát âm có chuẩn không?

Từ được đọc bằng giọng đọc tiếng Trung có sẵn trên thiết bị. Trên điện thoại và máy tính đời mới, giọng đọc khá tự nhiên.