Từ vựng tiếng Trung chủ đề hành động cho bé

Động từ chỉ hành động (chạy, nhảy, ăn, ngủ…) giúp bé bắt đầu nói được câu ngắn bằng tiếng Trung. Hình minh hoạ cho thấy rõ từng hành động, bé có thể vừa chơi vừa làm theo.

▶ Chơi ngay

34 từ tiếng Trung về hành động

  • 跑步 – chạy跑步pǎobùchạy
  • 游泳 – bơi游泳yóuyǒngbơi
  • 骑自行车 – đạp xe骑自行车qí zìxíngchēđạp xe
  • 爬 – leo trèo爬páleo trèo
  • 睡觉 – ngủ睡觉shuìjiàongủ
  • 跳舞 – nhảy múa跳舞tiàowǔnhảy múa
  • 拍手 – vỗ tay拍手pāishǒuvỗ tay
  • 挥手 – vẫy tay挥手huīshǒuvẫy tay
  • 唱歌 – hát唱歌chànggēhát
  • 做饭 – nấu ăn做饭zuòfànnấu ăn
  • 笑 – cười笑xiàocười
  • 哭 – khóc哭kūkhóc
  • 走路 – đi bộ走路zǒulùđi bộ
  • 站立 – đứng站立zhànlìđứng
  • 拥抱 – ôm拥抱yōngbàoôm
  • 写字 – viết写字xiězìviết
  • 侧手翻 – lộn cầu vồng侧手翻cèshǒufānlộn cầu vồng
  • 眨眼 – nháy mắt眨眼zhǎyǎnnháy mắt
  • 打喷嚏 – hắt hơi打喷嚏dǎ pēntìhắt hơi
  • 想 – suy nghĩ想xiǎngsuy nghĩ
  • 喂食 – cho ăn喂食wèishícho ăn
  • 玩杂耍 – tung hứng玩杂耍wán záshuǎtung hứng
  • 跪下 – quỳ xuống跪下guìxiàquỳ xuống
  • 拍球 – nảy bóng拍球pāiqiúnảy bóng
  • 指 – chỉ tay指zhǐchỉ tay
  • 耸肩 – nhún vai耸肩sǒngjiānnhún vai
  • 剪头发 – cắt tóc剪头发jiǎn tóufacắt tóc
  • 划船 – chèo thuyền划船huáchuánchèo thuyền
  • 洗澡 – tắm洗澡xǐzǎotắm
  • 点头 – gật đầu点头diǎntóugật đầu
  • 摇头 – lắc đầu摇头yáotóulắc đầu
  • 拍照 – chụp ảnh拍照pāizhàochụp ảnh
  • 举手 – giơ tay举手jǔshǒugiơ tay
  • 鞠躬 – cúi chào鞠躬jūgōngcúi chào

Học chủ đề hành động qua trò chơi

Bé nhìn hình chọn đúng từ, hoặc nghe từ rồi chọn hình. Từ nào sai sẽ quay lại để bé ôn.

Chủ đề khác

Câu hỏi thường gặp

Làm sao để bé nhớ từ vựng tiếng Trung về hành động?

Cho bé nghe và nhìn hình mỗi ngày vài phút, rồi chơi lại các từ bé hay sai. Trò chơi tự đưa những từ đó quay lại để ôn.

Phát âm có chuẩn không?

Từ được đọc bằng giọng đọc tiếng Trung có sẵn trên thiết bị. Trên điện thoại và máy tính đời mới, giọng đọc khá tự nhiên.