Từ vựng tiếng Hàn chủ đề đồ ăn cho bé

Từ vựng tiếng Hàn về đồ ăn gắn ngay với bữa cơm hằng ngày của bé: táo, chuối, bánh mì, sữa… Bố mẹ có thể hỏi bé tên món ăn bằng tiếng Hàn ngay trong bữa ăn để bé nhớ lâu hơn.

▶ Chơi ngay

89 từ tiếng Hàn về đồ ăn

  • 사과 – quả táo사과sagwaquả táo
  • 바나나 – quả chuối바나나bananaquả chuối
  • 귤 – quả cam귤gyulquả cam
  • 포도 – chùm nho포도podochùm nho
  • 수박 – quả dưa hấu수박subakquả dưa hấu
  • 딸기 – quả dâu tây딸기ttalgiquả dâu tây
  • 빵 – bánh mì빵ppangbánh mì
  • 달걀 – quả trứng달걀dalgyalquả trứng
  • 우유 – sữa우유uyusữa
  • 케이크 – bánh kem케이크keikeubánh kem
  • 밥 – cơm밥bapcơm
  • 당근 – củ cà rốt당근danggeuncủ cà rốt
  • 버섯 – nấm버섯beoseotnấm
  • 옥수수 – bắp ngô옥수수oksusubắp ngô
  • 배 – quả lê배baequả lê
  • 호박 – quả bí ngô호박hobakquả bí ngô
  • 사탕 – kẹo사탕satangkẹo
  • 피자 – bánh pizza피자pijabánh pizza
  • 햄버거 – bánh hamburger햄버거haembeogeobánh hamburger
  • 아이스크림 – kem아이스크림aiseukeurimkem
  • 샌드위치 – bánh sandwich샌드위치saendeuwichibánh sandwich
  • 파인애플 – quả dứa파인애플painaepeulquả dứa
  • 토마토 – quả cà chua토마토tomatoquả cà chua
  • 아보카도 – quả bơ아보카도abokadoquả bơ
  • 망고 – quả xoài망고manggoquả xoài
  • 레몬 – quả chanh레몬remonquả chanh
  • 키위 – quả kiwi키위kiwiquả kiwi
  • 멜론 – quả dưa lưới멜론mellonquả dưa lưới
  • 브로콜리 – bông cải xanh브로콜리beurokollibông cải xanh
  • 오이 – quả dưa chuột오이oiquả dưa chuột
  • 감자 – củ khoai tây감자gamjacủ khoai tây
  • 요리사 – đầu bếp요리사yorisađầu bếp
  • 치즈 – phô mai치즈chijeuphô mai
  • 쿠키 – bánh quy쿠키kukibánh quy
  • 팝콘 – bắp rang bơ팝콘papkonbắp rang bơ
  • 체리 – quả cherry체리cheriquả cherry
  • 주스 – nước ép주스juseunước ép
  • 블루베리 – quả việt quất블루베리beulluberiquả việt quất
  • 도넛 – bánh donut도넛doneotbánh donut
  • 감자튀김 – khoai tây chiên감자튀김gamjatwigimkhoai tây chiên
  • 팬케이크 – bánh kếp팬케이크paenkeikeubánh kếp
  • 복숭아 – quả đào복숭아boksungaquả đào
  • 완두콩 – đậu Hà Lan완두콩wandukongđậu Hà Lan
  • 고구마 – khoai lang고구마gogumakhoai lang
  • 스파게티 – mì Ý스파게티seupagetimì Ý
  • 컵케이크 – bánh cupcake컵케이크keopkeikeubánh cupcake
  • 프레첼 – bánh quy xoắn프레첼peurechelbánh quy xoắn
  • 핫도그 – bánh mì xúc xích핫도그hatdogeubánh mì xúc xích
  • 타코 – bánh taco타코takobánh taco
  • 초밥 – sushi초밥chobapsushi
  • 크루아상 – bánh sừng bò크루아상keuruasangbánh sừng bò
  • 양파 – củ hành양파yangpacủ hành
  • 마늘 – tỏi마늘maneultỏi
  • 꿀 – mật ong꿀kkulmật ong
  • 와플 – bánh quế와플wapeulbánh quế
  • 가지 – quả cà tím가지gajiquả cà tím
  • 파프리카 – quả ớt chuông파프리카papeurikaquả ớt chuông
  • 코코넛 – quả dừa코코넛kokoneotquả dừa
  • 땅콩 – đậu phộng땅콩ttangkongđậu phộng
  • 만두 – bánh xếp만두mandubánh xếp
  • 파이 – bánh pie파이paibánh pie
  • 라임 – quả chanh xanh라임raimquả chanh xanh
  • 막대사탕 – cây kẹo mút막대사탕makdaesatangcây kẹo mút
  • 밤 – hạt dẻ밤bamhạt dẻ
  • 베이컨 – thịt xông khói베이컨beikeonthịt xông khói
  • 바게트 – bánh mì Pháp바게트bageteubánh mì Pháp
  • 부리토 – burrito부리토buritoburrito
  • 버터 – bơ버터beoteobơ
  • 초콜릿 – sô cô la초콜릿chokollitsô cô la
  • 카레 – cà ri카레karecà ri
  • 샐러드 – xà lách trộn샐러드saelleodeuxà lách trộn
  • 고추 – ớt고추gochuớt
  • 닭다리 – đùi gà닭다리dakdariđùi gà
  • 주먹밥 – cơm nắm주먹밥jumeokbapcơm nắm
  • 국수 – sợi mì국수guksusợi mì
  • 소금 – muối소금sogeummuối
  • 빙수 – đá bào빙수bingsuđá bào
  • 난 – bánh mì dẹt난nanbánh mì dẹt
  • 콩 – hạt đậu콩konghạt đậu
  • 커스터드 – kem trứng커스터드keoseuteodeukem trứng
  • 올리브 – quả ô liu올리브ollibeuquả ô liu
  • 쌀과자 – bánh gạo쌀과자ssalgwajabánh gạo
  • 생강 – củ gừng생강saenggangcủ gừng
  • 청경채 – cải thìa청경채cheonggyeongchaecải thìa
  • 새우튀김 – tôm chiên새우튀김saeutwigimtôm chiên
  • 포춘 쿠키 – bánh quy may mắn포춘 쿠키pochun kukibánh quy may mắn
  • 경단 – bánh dango경단gyeongdanbánh dango
  • 스테이크 – bít tết스테이크seuteikeubít tết
  • 수프 – súp수프supeusúp

Học chủ đề đồ ăn qua trò chơi

Bé nhìn hình chọn đúng từ, hoặc nghe từ rồi chọn hình. Từ nào sai sẽ quay lại để bé ôn.

Chủ đề khác

Câu hỏi thường gặp

Làm sao để bé nhớ từ vựng tiếng Hàn về đồ ăn?

Cho bé nghe và nhìn hình mỗi ngày vài phút, rồi chơi lại các từ bé hay sai. Trò chơi tự đưa những từ đó quay lại để ôn.

Phát âm có chuẩn không?

Từ được đọc bằng giọng đọc tiếng Hàn có sẵn trên thiết bị. Trên điện thoại và máy tính đời mới, giọng đọc khá tự nhiên.