Từ vựng tiếng Hàn chủ đề thiên nhiên cho bé

Bộ 29 từ vựng tiếng Hàn về thiên nhiên dành cho bé từ 5 tuổi, mỗi từ có hình minh hoạ và giọng đọc. Bấm vào từng từ để nghe phát âm, rồi cho bé chơi Đoán hình để nhớ từ lâu hơn.

▶ Chơi ngay

29 từ tiếng Hàn về thiên nhiên

  • 나무 – cây나무namucây
  • 꽃 – bông hoa꽃kkotbông hoa
  • 해바라기 – hoa hướng dương해바라기haebaragihoa hướng dương
  • 산 – núi산sannúi
  • 돌 – hòn đá돌dolhòn đá
  • 화산 – núi lửa화산hwasannúi lửa
  • 야자나무 – cây dừa야자나무yajanamucây dừa
  • 새싹 – cây non새싹saessakcây non
  • 선인장 – cây xương rồng선인장seoninjangcây xương rồng
  • 화분 – chậu cây화분hwabunchậu cây
  • 네잎클로버 – cỏ bốn lá네잎클로버neipkeullobeocỏ bốn lá
  • 조개껍데기 – vỏ ốc조개껍데기jogaekkeopdegivỏ ốc
  • 산호 – san hô산호sanhosan hô
  • 장미 – hoa hồng장미jangmihoa hồng
  • 튤립 – hoa tulip튤립tyulliphoa tulip
  • 물 – nước물mulnước
  • 무궁화 – hoa dâm bụt무궁화mugunghwahoa dâm bụt
  • 벚꽃 – hoa anh đào벚꽃beotkkothoa anh đào
  • 소나무 – cây thông소나무sonamucây thông
  • 파도 – sóng biển파도padosóng biển
  • 사막 – sa mạc사막samaksa mạc
  • 꽃다발 – bó hoa꽃다발kkotdabalbó hoa
  • 섬 – hòn đảo섬seomhòn đảo
  • 히아신스 – hoa dạ lan hương히아신스hiasinseuhoa dạ lan hương
  • 온천 – suối nước nóng온천oncheonsuối nước nóng
  • 허브 – rau thơm허브heobeurau thơm
  • 통나무 – khúc gỗ통나무tongnamukhúc gỗ
  • 밤 – hạt dẻ밤bamhạt dẻ
  • 연꽃 – hoa sen연꽃yeonkkothoa sen

Học chủ đề thiên nhiên qua trò chơi

Bé nhìn hình chọn đúng từ, hoặc nghe từ rồi chọn hình. Từ nào sai sẽ quay lại để bé ôn.

Chủ đề khác

Câu hỏi thường gặp

Làm sao để bé nhớ từ vựng tiếng Hàn về thiên nhiên?

Cho bé nghe và nhìn hình mỗi ngày vài phút, rồi chơi lại các từ bé hay sai. Trò chơi tự đưa những từ đó quay lại để ôn.

Phát âm có chuẩn không?

Từ được đọc bằng giọng đọc tiếng Hàn có sẵn trên thiết bị. Trên điện thoại và máy tính đời mới, giọng đọc khá tự nhiên.