Từ vựng tiếng Hàn chủ đề thời tiết cho bé

Bộ 26 từ vựng tiếng Hàn về thời tiết dành cho bé từ 5 tuổi, mỗi từ có hình minh hoạ và giọng đọc. Bấm vào từng từ để nghe phát âm, rồi cho bé chơi Đoán hình để nhớ từ lâu hơn.

▶ Chơi ngay

26 từ tiếng Hàn về thời tiết

  • 해 – mặt trời해haemặt trời
  • 구름 – đám mây구름gureumđám mây
  • 비 – mưa비bimưa
  • 눈 – tuyết눈nuntuyết
  • 무지개 – cầu vồng무지개mujigaecầu vồng
  • 별 – ngôi sao별byeolngôi sao
  • 번개 – tia chớp번개beongaetia chớp
  • 바람 – gió바람baramgió
  • 해돋이 – bình minh해돋이haedojibình minh
  • 노을 – mặt trời lặn노을noeulmặt trời lặn
  • 혜성 – sao chổi혜성hyeseongsao chổi
  • 온도계 – cái nhiệt kế온도계ondogyecái nhiệt kế
  • 눈사람 – người tuyết눈사람nunsaramngười tuyết
  • 별똥별 – sao băng별똥별byeolttongbyeolsao băng
  • 안개 – sương mù안개angaesương mù
  • 행성 – hành tinh행성haengseonghành tinh
  • 은하수 – dải ngân hà은하수eunhasudải ngân hà
  • 인공위성 – vệ tinh인공위성ingongwiseongvệ tinh
  • 불꽃놀이 – pháo hoa불꽃놀이bulkkonnoripháo hoa
  • 흐리다 – nhiều mây흐리다heuridanhiều mây
  • 지구 – trái đất지구jigutrái đất
  • 얼음 – viên đá얼음eoreumviên đá
  • 천둥번개 – cơn giông천둥번개cheondungbeongaecơn giông
  • 회오리바람 – lốc xoáy회오리바람hoeoribaramlốc xoáy
  • 보름달 – trăng tròn보름달boreumdaltrăng tròn
  • 막대 불꽃 – pháo hoa cầm tay막대 불꽃makdae bulkkotpháo hoa cầm tay

Học chủ đề thời tiết qua trò chơi

Bé nhìn hình chọn đúng từ, hoặc nghe từ rồi chọn hình. Từ nào sai sẽ quay lại để bé ôn.

Chủ đề khác

Câu hỏi thường gặp

Làm sao để bé nhớ từ vựng tiếng Hàn về thời tiết?

Cho bé nghe và nhìn hình mỗi ngày vài phút, rồi chơi lại các từ bé hay sai. Trò chơi tự đưa những từ đó quay lại để ôn.

Phát âm có chuẩn không?

Từ được đọc bằng giọng đọc tiếng Hàn có sẵn trên thiết bị. Trên điện thoại và máy tính đời mới, giọng đọc khá tự nhiên.