Từ vựng tiếng Nhật chủ đề chào hỏi cho bé

Bộ 23 từ vựng tiếng Nhật về chào hỏi dành cho bé từ 5 tuổi, mỗi từ có hình minh hoạ và giọng đọc. Bấm vào từng từ để nghe phát âm, rồi cho bé chơi Đoán hình để nhớ từ lâu hơn.

▶ Chơi ngay

23 từ tiếng Nhật về chào hỏi

  • こんにちは – xin chàoこんにちはkonnichiwaxin chào
  • ありがとう – cảm ơnありがとうarigatoucảm ơn
  • ごめんね – xin lỗiごめんねgomen nexin lỗi
  • はい – vângはいhaivâng
  • いいえ – khôngいいえiiekhông
  • おはよう – chào buổi sángおはようohayouchào buổi sáng
  • おやすみ – chúc ngủ ngonおやすみoyasumichúc ngủ ngon
  • たんじょうびおめでとう – chúc mừng sinh nhậtたんじょうびおめでとうtanjoubi omedetouchúc mừng sinh nhật
  • よくできました – giỏi lắmよくできましたyoku dekimashitagiỏi lắm
  • ばんざい – hoan hôばんざいbanzaihoan hô
  • いいよ – được rồiいいよii yođược rồi
  • はじめまして – rất vui được gặp bạnはじめましてhajimemashiterất vui được gặp bạn
  • おねがいします – làm ơnおねがいしますonegai shimasulàm ơn
  • シー – suỵtシーshīsuỵt
  • おめでとう – chúc mừngおめでとうomedetōchúc mừng
  • ハイタッチ – đập tayハイタッチhaitacchiđập tay
  • がんばってね – chúc may mắnがんばってねganbatte nechúc may mắn
  • わあ – oaわあwaaoa
  • おっと – ốiおっとottoối
  • かんぺき – hoàn hảoかんぺきkanpekihoàn hảo
  • だいすき – yêu bạnだいすきdaisukiyêu bạn
  • ピース – dấu hiệu chữ Vピースpīsudấu hiệu chữ V
  • ようこそ – chào mừngようこそyōkosochào mừng

Học chủ đề chào hỏi qua trò chơi

Bé nhìn hình chọn đúng từ, hoặc nghe từ rồi chọn hình. Từ nào sai sẽ quay lại để bé ôn.

Chủ đề khác

Câu hỏi thường gặp

Làm sao để bé nhớ từ vựng tiếng Nhật về chào hỏi?

Cho bé nghe và nhìn hình mỗi ngày vài phút, rồi chơi lại các từ bé hay sai. Trò chơi tự đưa những từ đó quay lại để ôn.

Phát âm có chuẩn không?

Từ được đọc bằng giọng đọc tiếng Nhật có sẵn trên thiết bị. Trên điện thoại và máy tính đời mới, giọng đọc khá tự nhiên.