Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thiên nhiên cho bé

Bộ 29 từ vựng tiếng Nhật về thiên nhiên dành cho bé từ 5 tuổi, mỗi từ có hình minh hoạ và giọng đọc. Bấm vào từng từ để nghe phát âm, rồi cho bé chơi Đoán hình để nhớ từ lâu hơn.

▶ Chơi ngay

29 từ tiếng Nhật về thiên nhiên

  • き – câyきkicây
  • はな – bông hoaはなhanabông hoa
  • ひまわり – hoa hướng dươngひまわりhimawarihoa hướng dương
  • やま – núiやまyamanúi
  • いし – hòn đáいしishihòn đá
  • かざん – núi lửaかざんkazannúi lửa
  • やしのき – cây dừaやしのきyashi no kicây dừa
  • め – cây nonめmecây non
  • サボテン – cây xương rồngサボテンsabotencây xương rồng
  • はちうえ – chậu câyはちうえhachiuechậu cây
  • よつばのクローバー – cỏ bốn láよつばのクローバーyotsuba no kurōbācỏ bốn lá
  • かいがら – vỏ ốcかいがらkaigaravỏ ốc
  • さんご – san hôさんごsangosan hô
  • ばら – hoa hồngばらbarahoa hồng
  • チューリップ – hoa tulipチューリップchūrippuhoa tulip
  • みず – nướcみずmizunước
  • ハイビスカス – hoa dâm bụtハイビスカスhaibisukasuhoa dâm bụt
  • さくら – hoa anh đàoさくらsakurahoa anh đào
  • まつのき – cây thôngまつのきmatsu no kicây thông
  • なみ – sóng biểnなみnamisóng biển
  • さばく – sa mạcさばくsabakusa mạc
  • はなたば – bó hoaはなたばhanatababó hoa
  • しま – hòn đảoしまshimahòn đảo
  • ヒヤシンス – hoa dạ lan hươngヒヤシンスhiyashinsuhoa dạ lan hương
  • おんせん – suối nước nóngおんせんonsensuối nước nóng
  • ハーブ – rau thơmハーブhāburau thơm
  • まるた – khúc gỗまるたmarutakhúc gỗ
  • くり – hạt dẻくりkurihạt dẻ
  • はす – hoa senはすhasuhoa sen

Học chủ đề thiên nhiên qua trò chơi

Bé nhìn hình chọn đúng từ, hoặc nghe từ rồi chọn hình. Từ nào sai sẽ quay lại để bé ôn.

Chủ đề khác

Câu hỏi thường gặp

Làm sao để bé nhớ từ vựng tiếng Nhật về thiên nhiên?

Cho bé nghe và nhìn hình mỗi ngày vài phút, rồi chơi lại các từ bé hay sai. Trò chơi tự đưa những từ đó quay lại để ôn.

Phát âm có chuẩn không?

Từ được đọc bằng giọng đọc tiếng Nhật có sẵn trên thiết bị. Trên điện thoại và máy tính đời mới, giọng đọc khá tự nhiên.