Từ vựng tiếng Nhật chủ đề đồ vật cho bé

Bộ 91 từ vựng tiếng Nhật về đồ vật dành cho bé từ 5 tuổi, mỗi từ có hình minh hoạ và giọng đọc. Bấm vào từng từ để nghe phát âm, rồi cho bé chơi Đoán hình để nhớ từ lâu hơn.

▶ Chơi ngay

91 từ tiếng Nhật về đồ vật

  • ボール – quả bóngボールbōruquả bóng
  • ほん – quyển sáchほんhonquyển sách
  • くるま – ô tôくるまkurumaô tô
  • バス – xe buýtバスbasuxe buýt
  • いえ – ngôi nhàいえiengôi nhà
  • いす – cái ghếいすisucái ghế
  • とけい – đồng hồとけいtokeiđồng hồ
  • かさ – cái ôかさkasacái ô
  • ぼうし – cái mũぼうしboushicái mũ
  • くつ – chiếc giàyくつkutsuchiếc giày
  • くまのぬいぐるみ – gấu bôngくまのぬいぐるみkuma no nuigurumigấu bông
  • えんぴつ – bút chìえんぴつenpitsubút chì
  • パソコン – máy tínhパソコンpasokonmáy tính
  • ヨーヨー – cái yoyoヨーヨーyōyōcái yoyo
  • ふうせん – quả bóng bayふうせんfūsenquả bóng bay
  • ろうそく – cây nếnろうそくrōsokucây nến
  • かがみ – cái gươngかがみkagamicái gương
  • でんわ – điện thoạiでんわdenwađiện thoại
  • はブラシ – bàn chải đánh răngはブラシha burashibàn chải đánh răng
  • ベッド – cái giườngベッドbeddocái giường
  • かぎ – chìa khóaかぎkagichìa khóa
  • プレゼント – món quàプレゼントpurezentomón quà
  • リボン – nơリボンribonnơ
  • かいちゅうでんとう – cái đèn pinかいちゅうでんとうkaichuu dentoucái đèn pin
  • むしめがね – cái kính lúpむしめがねmushi meganecái kính lúp
  • コンパス – la bànコンパスkonpasula bàn
  • エレベーター – thang máyエレベーターerebētāthang máy
  • ドア – cái cửaドアdoacái cửa
  • パズル – tranh ghép hìnhパズルpazurutranh ghép hình
  • せっけん – cục xà phòngせっけんsekkencục xà phòng
  • でんち – cục pinでんちdenchicục pin
  • おふろ – cái bồn tắmおふろofurocái bồn tắm
  • でんきゅう – cái bóng đènでんきゅうdenkyūcái bóng đèn
  • ふうとう – cái phong bìふうとうfūtōcái phong bì
  • カメラ – máy ảnhカメラkameramáy ảnh
  • テレビ – cái tiviテレビterebicái tivi
  • トイレ – cái bồn cầuトイレtoirecái bồn cầu
  • とまれのかんばん – biển báo dừngとまれのかんばんtomare no kanbanbiển báo dừng
  • サイコロ – xúc xắcサイコロsaikoroxúc xắc
  • チケット – tấm véチケットchikettotấm vé
  • つりざお – cần câu cáつりざおtsurizaocần câu cá
  • ノートパソコン – máy tính xách tayノートパソコンnōto pasokonmáy tính xách tay
  • プリンター – máy inプリンターpurintāmáy in
  • ごみばこ – cái thùng rácごみばこgomibakocái thùng rác
  • ほうき – cái chổiほうきhoukicái chổi
  • バケツ – cái xôバケツbaketsucái xô
  • トンカチ – cái búaトンカチtonkachicái búa
  • はしご – cái thangはしごhashigocái thang
  • ショッピングカート – xe đẩy hàngショッピングカートshoppingu kātoxe đẩy hàng
  • スプーン – cái thìaスプーンsupūncái thìa
  • はし – đôi đũaはしhashiđôi đũa
  • キーボード – bàn phímキーボードkībōdobàn phím
  • ロボット – rô bốtロボットrobottorô bốt
  • まほうのぼう – cây đũa phépまほうのぼうmahō no bōcây đũa phép
  • テレビゲーム – trò chơi điện tửテレビゲームterebi gēmutrò chơi điện tử
  • しゃりん – cái bánh xeしゃりんsharincái bánh xe
  • スーツケース – cái valiスーツケースsūtsukēsucái vali
  • スポンジ – miếng bọt biểnスポンジsuponjimiếng bọt biển
  • ほうせき – viên đá quýほうせきhōsekiviên đá quý
  • コイン – đồng xuコインkoinđồng xu
  • すなどけい – cái đồng hồ cátすなどけいsunadokeicái đồng hồ cát
  • しんぶん – tờ báoしんぶんshinbuntờ báo
  • レンチ – cờ lêレンチrenchicờ lê
  • ねじまわし – cái tua vítねじまわしnejimawashicái tua vít
  • ブリーフケース – cái cặp công sởブリーフケースburīfukēsucái cặp công sở
  • はぐるま – bánh răngはぐるまhagurumabánh răng
  • マウス – chuột máy tínhマウスmausuchuột máy tính
  • こづつみ – thùng hàngこづつみkozutsumithùng hàng
  • ピニャータ – piñataピニャータpiniātapiñata
  • かみふぶき – confettiかみふぶきkamifubukiconfetti
  • きゅうす – ấm tràきゅうすkyuusuấm trà
  • ばんそうこう – băng cá nhânばんそうこうbansoukoubăng cá nhân
  • ブーメラン – cây boomerangブーメランbūmerancây boomerang
  • ちょうしんき – ống ngheちょうしんきchoushinkiống nghe
  • おべんとう – hộp cơmおべんとうobentouhộp cơm
  • けいと – cuộn lenけいとkeitocuộn len
  • プラグ – phích cắm điệnプラグpuraguphích cắm điện
  • じょう – cái khóaじょうjōcái khóa
  • どうぐばこ – hộp đồ nghềどうぐばこdōgubakohộp đồ nghề
  • のこぎり – cái cưaのこぎりnokogiricái cưa
  • しょうかき – bình chữa cháyしょうかきshōkakibình chữa cháy
  • てんびん – cái cânてんびんtenbincái cân
  • しゃぼんだま – bong bóng xà phòngしゃぼんだまshabon damabong bóng xà phòng
  • ちょうちん – đèn lồngちょうちんchōchinđèn lồng
  • ほにゅうびん – bình sữaほにゅうびんhonyūbinbình sữa
  • びん – cái lọびんbincái lọ
  • スピーカー – cái loaスピーカーsupīkācái loa
  • れんが – viên gạchれんがrengaviên gạch
  • むすびめ – nút thắtむすびめmusubimenút thắt
  • おかね – tiềnおかねokanetiền
  • シャワー – vòi senシャワーshawāvòi sen

Học chủ đề đồ vật qua trò chơi

Bé nhìn hình chọn đúng từ, hoặc nghe từ rồi chọn hình. Từ nào sai sẽ quay lại để bé ôn.

Chủ đề khác

Câu hỏi thường gặp

Làm sao để bé nhớ từ vựng tiếng Nhật về đồ vật?

Cho bé nghe và nhìn hình mỗi ngày vài phút, rồi chơi lại các từ bé hay sai. Trò chơi tự đưa những từ đó quay lại để ôn.

Phát âm có chuẩn không?

Từ được đọc bằng giọng đọc tiếng Nhật có sẵn trên thiết bị. Trên điện thoại và máy tính đời mới, giọng đọc khá tự nhiên.