Từ vựng tiếng Nhật chủ đề con vật cho bé

Con vật là chủ đề bé nào cũng mê: chó, mèo, voi, hổ… Mỗi từ có hình minh hoạ và giọng đọc tiếng Nhật chuẩn, bé nhìn hình, nghe từ rồi bắt chước theo. Chơi vài lượt là bé tự gọi tên được các con vật quen thuộc.

▶ Chơi ngay

85 từ tiếng Nhật về con vật

  • ねこ – con mèoねこnekocon mèo
  • いぬ – con chóいぬinucon chó
  • さかな – con cáさかなsakanacon cá
  • とり – con chimとりtoricon chim
  • うさぎ – con thỏうさぎusagicon thỏ
  • ぞう – con voiぞうzoucon voi
  • ライオン – con sư tửライオンraioncon sư tử
  • さる – con khỉさるsarucon khỉ
  • ぶた – con lợnぶたbutacon lợn
  • うし – con bòうしushicon bò
  • あひる – con vịtあひるahirucon vịt
  • かえる – con ếchかえるkaerucon ếch
  • りす – con sócりすrisucon sóc
  • こうもり – con dơiこうもりkoumoricon dơi
  • ふくろう – con cúふくろうfukuroucon cú
  • たこ – con bạch tuộcたこtakocon bạch tuộc
  • かに – con cuaかにkanicon cua
  • かめ – con rùaかめkamecon rùa
  • いるか – con cá heoいるかirukacon cá heo
  • くじら – con cá voiくじらkujiracon cá voi
  • くらげ – con sứaくらげkuragecon sứa
  • えび – con tômえびebicon tôm
  • あざらし – con hải cẩuあざらしazarashicon hải cẩu
  • くま – con gấuくまkumacon gấu
  • キリン – con hươu cao cổキリンkirincon hươu cao cổ
  • パンダ – con gấu trúcパンダpandacon gấu trúc
  • しまうま – con ngựa vằnしまうまshimaumacon ngựa vằn
  • うま – con ngựaうまumacon ngựa
  • カンガルー – con chuột túiカンガルーkangaruucon chuột túi
  • きつね – con cáoきつねkitsunecon cáo
  • しか – con naiしかshikacon nai
  • はりねずみ – con nhímはりねずみharinezumicon nhím
  • かわうそ – rái cáかわうそkawausorái cá
  • とりのす – tổ chimとりのすtori no sutổ chim
  • はね – lông chimはねhanelông chim
  • コアラ – con gấu koalaコアラkoaracon gấu koala
  • アライグマ – con gấu mèoアライグマaraigumacon gấu mèo
  • ハムスター – con chuột hamsterハムスターhamusutācon chuột hamster
  • やぎ – con dêやぎyagicon dê
  • ひつじ – con cừuひつじhitsujicon cừu
  • ロバ – con lừaロバrobacon lừa
  • カバ – con hà mãカバkabacon hà mã
  • ラクダ – con lạc đàラクダrakudacon lạc đà
  • ホッキョクグマ – con gấu trắngホッキョクグマhokkyokugumacon gấu trắng
  • しちめんちょう – con gà tâyしちめんちょうshichimenchoucon gà tây
  • オウム – con vẹtオウムōmucon vẹt
  • クジャク – con côngクジャクkujakucon công
  • ワシ – con chim ưngワシwashicon chim ưng
  • がちょう – con ngỗngがちょうgachoucon ngỗng
  • おんどり – con gà trốngおんどりondoricon gà trống
  • アナグマ – con lửngアナグマanagumacon lửng
  • ビーバー – con hải lyビーバーbībācon hải ly
  • にわとり – con gàにわとりniwatoricon gà
  • ワニ – con cá sấuワニwanicon cá sấu
  • はと – chim bồ câuはとhatochim bồ câu
  • フラミンゴ – con hồng hạcフラミンゴfuramingocon hồng hạc
  • ゴリラ – con khỉ độtゴリラgoriracon khỉ đột
  • ヒョウ – con báoヒョウhyoucon báo
  • とかげ – con thằn lằnとかげtokagecon thằn lằn
  • ラマ – con lạc đà không bướuラマramacon lạc đà không bướu
  • ヘラジカ – con nai sừng tấmヘラジカherajikacon nai sừng tấm
  • オランウータン – con đười đườiオランウータンoranūtancon đười đười
  • サイ – con tê giácサイsaicon tê giác
  • スカンク – con chồn hôiスカンクsukankucon chồn hôi
  • ナマケモノ – con lườiナマケモノnamakemonocon lười
  • はくちょう – con thiên ngaはくちょうhakuchoucon thiên nga
  • すいぎゅう – con trâuすいぎゅうsuigyuucon trâu
  • おおかみ – con sóiおおかみookamicon sói
  • イノシシ – con lợn rừngイノシシinoshishicon lợn rừng
  • カラス – con quạカラスkarasucon quạ
  • ひよこ – gà conひよこhiyokogà con
  • ドードー – chim dodoドードーdōdōchim dodo
  • ねずみ – con chuộtねずみnezumicon chuột
  • とら – con hổとらtoracon hổ
  • へび – con rắnへびhebicon rắn
  • きょうりゅう – con khủng longきょうりゅうkyōryūcon khủng long
  • マンモス – voi ma mútマンモスmanmosuvoi ma mút
  • ユニコーン – kỳ lânユニコーンyunikōnkỳ lân
  • どぶねずみ – con chuột cốngどぶねずみdobunezumicon chuột cống
  • おうし – con bò đựcおうしoushicon bò đực
  • バイソン – con bò rừngバイソンbaisoncon bò rừng
  • ドラゴン – con rồngドラゴンdoragoncon rồng
  • どうぶつのあしあと – dấu chân thúどうぶつのあしあとdoubutsu no ashiatodấu chân thú
  • ほうおう – chim phượng hoàngほうおうhōōchim phượng hoàng
  • もうどうけん – chó dẫn đườngもうどうけんmōdōkenchó dẫn đường

Học chủ đề con vật qua trò chơi

Bé nhìn hình chọn đúng từ, hoặc nghe từ rồi chọn hình. Từ nào sai sẽ quay lại để bé ôn.

Chủ đề khác

Câu hỏi thường gặp

Làm sao để bé nhớ từ vựng tiếng Nhật về con vật?

Cho bé nghe và nhìn hình mỗi ngày vài phút, rồi chơi lại các từ bé hay sai. Trò chơi tự đưa những từ đó quay lại để ôn.

Phát âm có chuẩn không?

Từ được đọc bằng giọng đọc tiếng Nhật có sẵn trên thiết bị. Trên điện thoại và máy tính đời mới, giọng đọc khá tự nhiên.