Từ vựng tiếng Nhật chủ đề đồ ăn cho bé

Từ vựng tiếng Nhật về đồ ăn gắn ngay với bữa cơm hằng ngày của bé: táo, chuối, bánh mì, sữa… Bố mẹ có thể hỏi bé tên món ăn bằng tiếng Nhật ngay trong bữa ăn để bé nhớ lâu hơn.

▶ Chơi ngay

89 từ tiếng Nhật về đồ ăn

  • りんご – quả táoりんごringoquả táo
  • バナナ – quả chuốiバナナbananaquả chuối
  • みかん – quả camみかんmikanquả cam
  • ぶどう – chùm nhoぶどうbudouchùm nho
  • すいか – quả dưa hấuすいかsuikaquả dưa hấu
  • いちご – quả dâu tâyいちごichigoquả dâu tây
  • パン – bánh mìパンpanbánh mì
  • たまご – quả trứngたまごtamagoquả trứng
  • ミルク – sữaミルクmirukusữa
  • ケーキ – bánh kemケーキkēkibánh kem
  • ごはん – cơmごはんgohancơm
  • にんじん – củ cà rốtにんじんninjincủ cà rốt
  • きのこ – nấmきのこkinokonấm
  • とうもろこし – bắp ngôとうもろこしtoumorokoshibắp ngô
  • なし – quả lêなしnashiquả lê
  • かぼちゃ – quả bí ngôかぼちゃkabochaquả bí ngô
  • あめ – kẹoあめamekẹo
  • ピザ – bánh pizzaピザpizabánh pizza
  • ハンバーガー – bánh hamburgerハンバーガーhanbāgābánh hamburger
  • アイスクリーム – kemアイスクリームaisu kurīmukem
  • サンドイッチ – bánh sandwichサンドイッチsandoicchibánh sandwich
  • パイナップル – quả dứaパイナップルpainappuruquả dứa
  • トマト – quả cà chuaトマトtomatoquả cà chua
  • アボカド – quả bơアボカドabokadoquả bơ
  • マンゴー – quả xoàiマンゴーmangōquả xoài
  • レモン – quả chanhレモンremonquả chanh
  • キウイ – quả kiwiキウイkiuiquả kiwi
  • メロン – quả dưa lướiメロンmeronquả dưa lưới
  • ブロッコリー – bông cải xanhブロッコリーburokkorībông cải xanh
  • きゅうり – quả dưa chuộtきゅうりkyuuriquả dưa chuột
  • じゃがいも – củ khoai tâyじゃがいもjagaimocủ khoai tây
  • コック – đầu bếpコックkokkuđầu bếp
  • チーズ – phô maiチーズchīzuphô mai
  • クッキー – bánh quyクッキーkukkībánh quy
  • ポップコーン – bắp rang bơポップコーンpoppukōnbắp rang bơ
  • さくらんぼ – quả cherryさくらんぼsakuranboquả cherry
  • ジュース – nước épジュースjūsunước ép
  • ブルーベリー – quả việt quấtブルーベリーburūberīquả việt quất
  • ドーナツ – bánh donutドーナツdōnatsubánh donut
  • フライドポテト – khoai tây chiênフライドポテトfuraidopotetokhoai tây chiên
  • パンケーキ – bánh kếpパンケーキpankēkibánh kếp
  • もも – quả đàoももmomoquả đào
  • グリーンピース – đậu Hà Lanグリーンピースgurīnpīsuđậu Hà Lan
  • さつまいも – khoai langさつまいもsatsumaimokhoai lang
  • スパゲッティ – mì Ýスパゲッティsupagettimì Ý
  • カップケーキ – bánh cupcakeカップケーキkappukēkibánh cupcake
  • プレッツェル – bánh quy xoắnプレッツェルpurettsuerubánh quy xoắn
  • ホットドッグ – bánh mì xúc xíchホットドッグhottodoggubánh mì xúc xích
  • タコス – bánh tacoタコスtakosubánh taco
  • すし – sushiすしsushisushi
  • クロワッサン – bánh sừng bòクロワッサンkurowassanbánh sừng bò
  • たまねぎ – củ hànhたまねぎtamanegicủ hành
  • にんにく – tỏiにんにくninnikutỏi
  • はちみつ – mật ongはちみつhachimitsumật ong
  • ワッフル – bánh quếワッフルwaffurubánh quế
  • なす – quả cà tímなすnasuquả cà tím
  • パプリカ – quả ớt chuôngパプリカpapurikaquả ớt chuông
  • ココナッツ – quả dừaココナッツkokonattsuquả dừa
  • ピーナッツ – đậu phộngピーナッツpīnattsuđậu phộng
  • ぎょうざ – bánh xếpぎょうざgyōzabánh xếp
  • パイ – bánh pieパイpaibánh pie
  • ライム – quả chanh xanhライムraimuquả chanh xanh
  • ぼうつきキャンディ – cây kẹo mútぼうつきキャンディboutsuki kyandicây kẹo mút
  • くり – hạt dẻくりkurihạt dẻ
  • ベーコン – thịt xông khóiベーコンbēkonthịt xông khói
  • フランスパン – bánh mì Phápフランスパンfuransu panbánh mì Pháp
  • ブリトー – burritoブリトーburitōburrito
  • バター – bơバターbatābơ
  • チョコレート – sô cô laチョコレートchokorētosô cô la
  • カレー – cà riカレーkarēcà ri
  • サラダ – xà lách trộnサラダsaradaxà lách trộn
  • とうがらし – ớtとうがらしtougarashiớt
  • ドラムスティック – đùi gàドラムスティックdoramu sutikkuđùi gà
  • おにぎり – cơm nắmおにぎりonigiricơm nắm
  • めん – sợi mìめんmensợi mì
  • しお – muốiしおshiomuối
  • かきごおり – đá bàoかきごおりkakigooriđá bào
  • ナン – bánh mì dẹtナンnanbánh mì dẹt
  • まめ – hạt đậuまめmamehạt đậu
  • カスタード – kem trứngカスタードkasutādokem trứng
  • オリーブ – quả ô liuオリーブorībuquả ô liu
  • せんべい – bánh gạoせんべいsenbeibánh gạo
  • しょうが – củ gừngしょうがshōgacủ gừng
  • チンゲンサイ – cải thìaチンゲンサイchingensaicải thìa
  • えびフライ – tôm chiênえびフライebi furaitôm chiên
  • フォーチュンクッキー – bánh quy may mắnフォーチュンクッキーfōchun kukkībánh quy may mắn
  • だんご – bánh dangoだんごdangobánh dango
  • ステーキ – bít tếtステーキsutēkibít tết
  • スープ – súpスープsūpusúp

Học chủ đề đồ ăn qua trò chơi

Bé nhìn hình chọn đúng từ, hoặc nghe từ rồi chọn hình. Từ nào sai sẽ quay lại để bé ôn.

Chủ đề khác

Câu hỏi thường gặp

Làm sao để bé nhớ từ vựng tiếng Nhật về đồ ăn?

Cho bé nghe và nhìn hình mỗi ngày vài phút, rồi chơi lại các từ bé hay sai. Trò chơi tự đưa những từ đó quay lại để ôn.

Phát âm có chuẩn không?

Từ được đọc bằng giọng đọc tiếng Nhật có sẵn trên thiết bị. Trên điện thoại và máy tính đời mới, giọng đọc khá tự nhiên.